Chuyên: Tư vấn du học Mỹ - Tư vấn du học Canada - Tư vấn du học Úc - Tư vấn du học New Zealand - Tư vấn du học Singapore - Dịch thuật đa ngôn ngữ - Định cư Canada
TÌM KIẾM


THỜI TIẾT

Ít mây
Độ ẩm 70%
Gió tây nam tốc độ 2 m/s
SUPPORT ONLINE
USA, Canada, Australia
Tu van du hoc uc

New Zealand, Singapore


USA, New Zealand
Tu van du hoc �c

Định cư Canada, MBA
Tu van du hoc Canada

Dịch thuật đa ngôn ngữ
Tu van du hoc Canada

Hot Line: 0902 978 179
TỈ GIÁ
GIÁ VÀNG
ĐVT: tr.đ/chỉ
Loại vàng Mua Bán
SBJ
SJC
DU HỌC SINGAPORE

ban do du hoc Singapore

Bản đồ Singapore

I. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
1. Thủ đô: Singapore
2. Địa lý:
- Nước Cộng Hòa Singapore do hòn đảo chính của Singapore và 60 đảo nhỏ khác tạo thành
- Tổng diện tích: 655 km2.
3. Khí hậu:
- Singapore có khí hậu nhiệt đới ẩm với các mùa không phân biệt rõ rệt. Đặc điểm của loại khí hậu này là nhiệt độ và áp suất ổn định, độ ẩm cao và mưa nhiều.
4. Dân số:
- Dân số: 4.553.009 triệu người (theo điều tra dân số tháng 7 năm 2007), trong đó 76,8% là người Hoa, 13,9% người Mã Lai, 7,9% người Ấn Độ, PakistanSri Lanka; 1,4% người gốc khác.
5. Dân tộc: Trung Hoa, Mã Lai, Ấn Độ, người Âu Á và một số dân tôc khác
6. Ngôn ngữ:
- Có 4 ngôn ngữ chính: tiếng Anh, Mã Lai, tiếng Quan thọai và Tamil.
- Mặc dù tiếng Anh sử dụng thông dụng, nhưng tiếng Mã Lai là ngôn ngữ quốc gia
7. Tôn giáo:
- Singapore là nước tự do tôn giáo.
- Các tôn giáo: Hồi giáo, Lão giáo, Phật giáo, Cơ-đốc giáo, Hindu giáo, đạo Sikh (một tôn giáo phát triển từ Ấn Độ giáo vào thế kỷ XVI và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần) và Do Thái giáo
8. Hệ thống tiền tệ:
- Đơn vị tiền tệ của Singapore: Đôla Singapore

II. HỆ THỐNG GIÁO DỤC:

  • Giới thiệu chung:

Singapore là trung tâm giáo dục hàng đầu ở Châu Á với các chương trình giáo dục đào tạo đa dạng và kết hợp độc đáo trong môi trường học tập an toàn và hiện đại. Dựa trên mục tiêu toàn diện, giáo dục Singapore cung cấp cho học sinh chương trình học tập rộng lớn và mang tính toàn cầu nhằm trang bị cho các em những bằng cấp và kỹ năng liên quan, tạo nền tảng cho các em bước vào tương lai tươi sáng.

- Giáo dục phổ thông:
Tiểu học: 6 năm
Trung Học Cơ Sở: 4 năm
Dự bị đại học
A-Levels: 2 năm
® Tổng cộng: 12 năm
- Cấp độ nâng cao
Cao đẳng + Cao đẳng nâng cao: 1-2 năm
Cử nhân: 3-4 năm
Cao Học: 1-2 năm
Tiến sĩ: 3-4 năm

  • Chi phí học tập và sinh họat ở Singapore:

Trung bình, một năm nếu theo học tại các khoá học Trung học, dự bị Đại học, Cao đẳng, Đại học tại Singapore sẽ tốn khoảng S$6.000-7.000. Nếu theo học các khoá về Y, Dược thì sẽ cần S$17.000. Ngoài ra, tối thiểu mỗi tháng bạn phải chi S$600-700 cho việc thuê nhà, ăn uống và các chi phí cá nhân khác.

+ Học phí:
Dành cho các trường trung học (cấp 3), các trường cao đẳng hoặc cơ sở dạy nghề, các trường trung học và cao đẳng độc lập.
Học phí hiện tại và học phí ước tính dành cho sinh viên ASEAN năm 2009 như sau:

CƠ SỞ

CHÍ PHÍ HÀNG NĂM HIỆN TẠI

CHI PHÍ NĂM 2009

Trung học

S$1,560 (US$1,028)

S$1,860 (US$1,225)

Cao đẳng/
Cơ sở dạy nghề

S$2,880 (US$1,897)

S$3,480 (US$2,293)

Các trường trung học tự quản

S$3,600– S$9,000
(US$2,372 – US$5,929)

 

Các trường cao đẳng tự quản

S$7,200 – S$14,400
US$4,743 – US$9,487

 

*Nguồn: Bộ phận dịch vụ giáo dục, Bộ Du lịch Singapore, 2006

+ Các trường cao đẳng, học viện giáo dục chuyên ngành (ITEs) và các trường đại học
Học phí có thể thay đổi qua các năm, nên tốt nhất là bạn nên tìm hiểu về từng học viện giáo dục bậc cao. Những chi phí dưới đây là chi phí ước tính năm 2008 dành cho các khoá học không có phòng thí nghiệm.


CƠ SỞ

CHI PHÍ NĂM 2008*

ITE

S$443 – S$1,339 (US$292 – US$882)

Cao đẳng

S$3,150 (US$2,075)

Đại học

S$9,170 (US$6,042)

*Nguồn: Bộ phận dịch vụ giáo dục, Bộ Du lịch Singapore, 2006


+ Sinh hoạt:
Trung bình mỗi tháng sinh viên quốc tế tại Singapore cần từ S$750 (US$494) đến S$2.000 (US$1.318) cho chi phí sinh hoạt, bao gồm chi phí ăn và ở.
Chi phí trung bình cho các dạng phòng ở thông thường dành cho học sinh quốc tế như sau:

LOẠI PHÒNG Ở

CHI PHÍ ƯỚC TÍNH HÀNG THÁNG

Ký túc xá đại học

S$140 – S$440 (US$92 – US$290)

Trường nội trú

S$8,000 - S$15,000 / một năm học
(US$5,273 – US$9,887)

Nhà trọ tư nhân

S$750 (US$494)

Phòng ở trong khu nhà tập thể

S$300 - S$500 (US$298 – US$330)

Căn phòng riêng trong khu nhà công

S$850 - S$900 (US$560 – US$593)

Phòng ở trong khu nhà tư

S$800 - S$1,100 (US$527 – US$725)

Căn phòng riêng trong khu nhà tư

Từ S$1,000 (US$659)

* Nguồn: Bộ phận dịch vụ giáo dục, Bộ Du lịch Singapore, 2003

+ Một số trường tiêu biểu:


TÊN TRƯỜNG

GIỚI THIỆU CHUNG

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HỌC PHÍ

Tourism Management Institute of Singapore
Website: www.tmis.edu.sg

Thành lập: 16/11/2000.
- Là thành viên chính thức của Tổng cục Du lịch Singapore.
- Được thực tập hưởng lương

1. Dự bị tiếng Anh: trung cấp và nâng cao: S$ 4,815; Nâng cao: S$ 3,103.

2. Chứng nhận nâng cao tiêu chuẩn kỹ năng làm việc tại Singapore:
- Tổng học phí (đóng 1 lần): Không thực tập: S$ 7,276; Có thực tập: S$ 10,486
- Tổng học phí (đóng nhiều lần): Không thực tập: S$ 7,576; Có thực tập: S$ 10,786

3. Cao đẳng du lịch WSQ:
- Tổng học phí (đóng 1 lần): Không thực tập: S$ 7,811; Có thực tập: S$ 11,021
- Tổng học phí (đóng nhiều lần): Không thực tập: S$ 8,111; Có thực tập: S$ 11,321

4. Cao đẳng du lịch lữ hành quốc tế IATA – UFTAA:
- Tổng học phí (đóng 1 lần): S$ 7,490
- Tổng học phí (đóng nhiều lần): S$ 7,790

5. Cử nhân kinh doanh về Quản trị du lịch: (chưa bao gồm thuế GST 7%)
- Tổng học phí: S$ 28,600

6. Cử nhân kinh doanh về Quản trị Câu lạc bộ và trò chơi: (chưa bao gồm thuế GST 7%)
- Tổng học phí: S$ 28,600

Dimensions Education Group
Website: www.dimensions.edu.sg

Khuôn viên trường tọa lạc tại 58 Đường Lowland, dọc theo đường Upper Serangoon. Trường rộng 19.000 m2, gồm đầy đủ các thiết bị hiện đại

1. Cử nhân cao đẳng và cao đẳng nâng cao về quản lý khách sạn
- Cử nhân cao đẳng: S$ 10,800/khóa
- Cử nhân cao đẳng nâng cao: S$ 4,800/khóa
- Năm cuối đại học tại Úc: S$ 15,000

2. Cử nhân quản trị kinh doanh (chuyên ngành tài chính/ Marketing/ Quản lý nhân sự)
- Cử nhân cao đẳng: S$ 10,300
- Cử nhân: S$ 14,000

3. Cử nhân cao đẳng về du lịch và lữ hành quốc tế: S$ 2,500

EASB Institute of Management
Website:www.easb.edu.sg

 

Thành lập năm 2001
Trường có khuôn viên mới được thành lập khá rộng lớn.
Thế mạnh của trường là các ngành Kinh tế, Quản trị du lịch khách sạn và chương trình Master

- Tiếng Anh cơ bản và tiếng Anh nâng cao cho chương trình chính khóa (9 tháng): $ 5,600
- Tiếng Anh nâng cao cho chương trình chính khóa (6 tháng): $ 3,900
- Chứng chỉ quản trị kinh doanh: $ 5,600
- Đại học năm 1 (Bằng cao đẳng EASB): $ 6,300
- Đại học năm 2 (Bằng cao đẳng nâng cao EASB): $ 7,400
- Đại học năm 3 (Hòan tất chương trình): $ 10,800

Raffles Education Corp College
Website: www.raffles-college.edu.sg

 

Học viện Thiết kế nổi tiếng ở Singapore với các khóa học về thiết kế thời trang, Trang trí nội thất, đồ họa, truyền thông kỹ thuật số …

- Trường có trụ sở tại Úc, Newzealand, Singapore, Vietnam, etc …

- Cử nhân Thiết kế thời trang (3 năm)
- Cử nhân thiết kế đồ họa (3 năm)
- Cử nhân Thiết kế tạo dáng sản phẩm (3 năm)
- Cử nhân Marketing (3 năm)
- Cử nhân quản lý khách sạn ( 3 năm)
- Cử nhân ngân hàng và tài chính ( 3 năm)
- Thạc sĩ thiết kế (1 năm)

 

Management Development Institute of Singapore
Website: www.mdis.vn

MDIS tự hào là một trong số ít các học viện có được khu học xá riêng của chính mình rộng 4 hecta. Các phòng học được trang thiết bị hiện đại. Tòan bộ khu học xá được bao phủ bởi hệ thống Internet không dây.

1. Cử nhân công nghệ thông tin (an ninh máy tính, thiết kế và quản trị hệ thống mạng)
- Cử nhân CNTT (an ninh máy tính, thiết kế và quản trị hệ thống mạng): S$ 28,355/ 16 tháng
- Cao đẳng nâng cao CNTT: S$ 7,811/ 8 tháng
- Cao đẳng CNTT: S$ 5,992/ 8 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp CNTT: S$ 2,351/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ (Áp dụng khi đăng ký cùng khóa chuyên ngành): S$ 2,140/ 2 tháng

2. Cử nhân quản trị kinh doanh
- Cử nhân QTKD: S$ 23,112/ 24 tháng
- Cao đẳng nâng cao QTKD: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Cao đẳng QTKD: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,247/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

3. Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế tóan
- Cử nhân kế tóan: S$ 21,400/ 16 tháng
- Cao đẳng chuyên nghiệp quản trị kinh doanh: S$ 5,671/ 8 tháng
- Cao đẳng chuyên ngành kế tóan: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Trung cấp chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,247/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

4. Chương trình cử nhân (danh dự) Marketing
- Cử nhân Marketing: S$ 23,112/ 24 tháng
- Cao đẳng nâng cao QTKD: S$ 4,975.5/ 8 tháng
- Cao đẳng QTKD: S$ 4,975.5/ 8 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,247/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

5. Chương trình cử nhân khoa học về du lịch quốc tế và quản trị khách sạn
- Cử nhân DLQT và QTKS: S$ 14,980/ 10 tháng
- Đại học đại cương: S$ 18,618/ 19 tháng
- Cử nhân + ĐH đại cương: S$ 31,244/ 29 tháng
- Cao đẳng DL, lữ hành và khách sạn: S$ 5,136/ 8 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

6. Chương trình cử nhân (danh dự) kế tóan và tài chính
- Cử nhân KT và TC: S$ 23,112/ 24 tháng
- Cao đẳng nâng cao QTKD: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Cao đẳng QTKD: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,247/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

7. Cử nhân khoa học (danh dự) quản trị dược phẩm
- Cử nhân khoa học QTDP: S$ 34,133/ 36 tháng
- Chứng chỉ đại cương KH Y sinh: S$ 6,420/ 6 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

8. Cử nhân (danh dự) khoa học y sinh
- Cử nhân khoa học y sinh: S$ 36,166/ 36 tháng
- Chứng chỉ đại cương KH y sinh: S$ 6,420/ 6 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

9. Cử nhân kinh tế chuyên ngành Marketing
- Cử nhân Marketing: S$ 21,400/ 16 tháng
- Cao đẳng chuyên nghiệp QTKD: S$ 5,671/ 8 tháng
- Cao đẳng Marketing: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,247/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

10. Chương trình O, A Level
- O Level: S$ 9,844
- A Level: S$ 14,124

11. Chương trình cử nhân truyền thông đại chúng
- Cử nhân truyền thông đại chúng: S$ 22,844.5/ 16 tháng
- Cao đẳng nâng cao truyền thông đại chúng: S$ 4,975.5/ 8 tháng
- Cao đẳng truyền thông đại chúng: S$ 4,975.5/ 7 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp: S$ 2,247/ 3 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ (Áp dụng khi đăng ký cùng khóa chuyên ngành): S$ 2,140/ 2 tháng

12. Thạc sĩ quản trị kinh doanh
- Thạc sĩ QTKD: S$ 24,075/ 15 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

13. Thạc sĩ kinh doanh quốc tế
- Thạc sĩ KDQT: S$ 31,565/ 15 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

14. Thạc sĩ quản lý tài chính ngân hàng/ marketing
- Thạc sĩ quản lý: S$ 18,756/ 12 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

15. Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quốc tế)
- Thạc sĩ QTKD (quốc tế): S$ 23,005/ 12 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

16. Cử nhân QTKD (Marketing/ kinh doanh quốc tế)
- Cử nhân QTKD (Marketing/ KDQT): S$ 13,125/ 8 tháng
- Cao đẳng chuyên sâu KDQT: S$ 5,250/ 8 tháng
- Cao đẳng nâng cao KDQT: S$ 4,883/ 8 tháng
- Cao đẳng KDQT: S$ 4,883/ 8 tháng
- Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD: S$ 2,205/ 4 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

17. Thạc sỹ QTKD
- Thạc sỹ QTKD: S$ 30,495/ 15 tháng
- Tiếng Anh một cấp độ: S$ 2,140/ 2 tháng

 

| More
LIÊN KẾT WEBSITE
    190D Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP HCM
Tel:(08) 3526 5819 - DĐ:0902 978 179 - Fax:(08) 3526 5945
© 2007 - 2008 Han Lam Vien Co., Ltd.
All Rights Reserved, phát triển bởi Thiết kế website
Counter 14660

Chuyên: Tư vấn du học Mỹ - Tư vấn du học Canada - Tư vấn du học Úc - Tư vấn du học New Zealand - Tư vấn du học Singapore - Dịch thuật đa ngôn ngữ - Định cư Canada